辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "tương lai" (1件)

tương lai
play
日本語 名将来
マイ単語
Tôi lo lắng về tương lai.
未来が心配だ。

swap_horiz 類語検索結果 "tương lai" (1件)

tương lai gần
日本語 フ近い将来
マイ単語
Nhiều cuộc gặp khác đã được lên lịch trong tương lai gần.
他の多くの会合が近い将来に予定されている。

format_quote フレーズ検索結果 "tương lai" (19件)

nghĩ về tương lai
将来について考える
lên kế hoạch cho tương lai
将来のために計画を立てる
Tôi lo lắng về tương lai.
未来が心配だ。
Thầy bói đã dự đoán tương lai của cô ấy.
占い師が彼女の未来を予言した。
Anh ấy đang lập kế hoạch tài chính cho tương lai.
彼は将来のために財政計画を立てている。
Tôi luôn có niềm tin vào tương lai tốt đẹp
良い将来について信頼を持っている
Anh ấy muốn trở thành nhà khoa học trong tương lai nên dự định sẽ học cao học.
彼は将来、科学者になりたいので、大学院に進学するつもりだ
Tương lai bất định.
不確実な未来。
Chúng tôi đã có một cuộc thảo luận mang tính xây dựng về tương lai.
私たちは将来について建設的な議論を行った。
Mục tiêu là xây dựng một đô thị sinh thái bền vững cho tương lai.
目標は未来のために持続可能なエコシティを建設することだ。
Mình tưởng tượng về cuộc sống tương lai của bản thân.
未来の自分の生活を想像する。
Hàng rào người do thanh niên Iran tạo nên vì một tương lai tươi sáng.
「明るい未来のためのイラン青年による人間のフェンス」。
Vấn đề này có ý nghĩa sâu sắc đối với tương lai của đất nước.
この問題は国の未来にとって深い意味を持つ。
Họ đang kiến tạo một tương lai tốt đẹp hơn.
彼らはより良い未来を創造している。
Chúng ta cần có tầm nhìn chiến lược cho tương lai.
私たちは将来のための戦略的ビジョンを持つ必要があります。
Cô ấy chìm trong những nỗi lo âu triền miên về tương lai.
彼女は将来についての絶え間ない不安に沈んでいる。
Cầu thủ trẻ này có một tương lai rất hứa hẹn.
この若い選手は非常に有望な未来を持っている。
Nhiều cuộc gặp khác đã được lên lịch trong tương lai gần.
他の多くの会合が近い将来に予定されている。
Nhiều cuộc gặp khác đã được lên lịch trong tương lai gần.
他の多くの会合が近い将来に予定されている。